Thuộc tính sản phẩm
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Số hiệu mẫu | Al2O3 430 |
| Thương hiệu | Cứng |
| Kiểu | Đĩa |
| Vật liệu | Gốm Alumina |
| Phong cách | Tây |
| Cách sử dụng | Trang trí nhà cửa |
| Tính năng | Trung Quốc |
| Xử lý | Đúc |
| Màu sắc | Trắng/Ngà |
| Hình dạng | Tròn |
| Tuổi | Hiện đại |
| Trang trí bề mặt | Tráng men |
| Ứng dụng chi tiết | Máy móc, Công nghiệp, Y tế, Hàng không vũ trụ, v.v. |
Khả năng cung cấp & Thông tin bổ sung
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Bao bì | Tùy chỉnh |
| Vận tải | Đại dương, Đất liền, Không khí |
| Nơi xuất xứ chi tiết | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Khả năng cung ứng | 1.000.000 chiếc/tháng |
| Giấy chứng nhận | SGS |
| Cảng | Thâm Quyến |
| Loại thanh toán | L/C, T/T, D/P, Paypal, Money Gram, Western Union |
| Incoterm | FOB |
Đóng gói & Giao hàng
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Đơn vị bán | Mảnh/Những mảnh |
| Loại gói | Tùy chỉnh |

=> Xem thêm: Alumina Ceramics
Ứng dụng polycarbonate (PC) trong hàng không, vũ trụ và công nghiệp tiêu dùng
Với sự phát triển nhanh chóng của công nghệ hàng không và vũ trụ, yêu cầu đối với các thành phần gốm Alumina và vật liệu polycarbonate trong máy bay, tàu vũ trụ ngày càng khắt khe hơn, kéo theo sự gia tăng ứng dụng PC trong lĩnh vực này. Chỉ riêng trên một chiếc máy bay Boeing, đã có khoảng 2.500 linh kiện polycarbonate được sử dụng, tương đương với 2 tấn polycarbonate mỗi máy bay. Trong các tàu vũ trụ, hàng trăm linh kiện polycarbonate với cấu hình khác nhau, gia cố bằng sợi thủy tinh và các thiết bị bảo vệ phi hành gia, cũng đóng vai trò quan trọng.
Một lĩnh vực tăng trưởng mới là bao bì và bình đựng nước. Nhờ đặc tính nhẹ, chịu va đập tốt, trong suốt và không biến dạng khi tiếp xúc với nước nóng hoặc dung dịch ăn mòn, bình PC ngày càng thay thế bình thủy tinh truyền thống. Với sự quan tâm ngày càng cao của người tiêu dùng đối với chất lượng nước uống, dự kiến tiêu thụ polycarbonate trong lĩnh vực này sẽ tăng trên 10% mỗi năm, với sản lượng có thể đạt 60.000 tấn vào năm 2005.
Ngoài ra, polycarbonate còn là vật liệu cách điện xuất sắc, ổn định trong phạm vi nhiệt độ và độ ẩm rộng, đồng thời có khả năng chống cháy và giữ kích thước ổn định, giúp mở rộng ứng dụng trong ngành điện tử và điện. Polycarbonate thường được dùng để sản xuất máy móc chế biến thực phẩm, vỏ dụng cụ điện, thân máy, giá đỡ, ngăn kéo tủ lạnh và các bộ phận máy hút bụi.
Đặc biệt, với các bộ phận yêu cầu độ chính xác cao như máy tính, đầu ghi hình và TV màu, polycarbonate chứng tỏ là vật liệu cực kỳ giá trị, vừa đảm bảo hiệu suất vừa đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về cơ khí và nhiệt.
Độ cứng cao, độ bền cao, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, nhiệt độ cao (1600 ° ), khả năng khuếch tán nhiệt tốt, cách nhiệt tốt, giá thành thấp, v.v.
Bảng dữ liệu
Màu sắc: Trắng/Ngà Tỷ
trọng: 3,9g/cm3
Hàm lượng nhôm: 96% 99% 99,5%
Độ thấm khí: 0
Độ hấp thụ nước: 0
Độ cứng MONS: 82
Độ cứng Vickers (Hv50): 15,7(1600) Gpa(Kg/mm²)
Độ bền uốn (20°C): 330Mpa
Độ bền nén (20°C): 2000Mpa
Độ dai gãy (20°C): 4 MPam1/2
Độ dẫn nhiệt (20°C): 27,5W(mK)
Hệ số giãn nở nhiệt: 7,6 10-6/°C
Khả năng chống sốc nhiệt: 200 △T°C
Nhiệt độ sử dụng tối đa 1650°C
Độ bền điện môi: >10 KV/mm
Hằng số điện môi: 9,1er
Góc mất điện môi (1MHz): 0,0002-0,0003
Điện trở suất thể tích (20°C): >1014Ω.cm
Ngành ứng dụng : Máy móc, điện tử, hóa chất, dầu khí, v.v.
Ứng dụng cụ thể: Chất nền gốm điện, pít tông, vòng đệm, v.v.

Kẹp titan dùng trong quá trình anod hóa - 4 


