Thuộc tính sản phẩm
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Số hiệu mẫu | Al2O3 374 |
| Thương hiệu | Cứng |
| Kiểu | Đĩa |
| Vật liệu | Gốm Alumina |
| Phong cách | Tây |
| Cách sử dụng | Trang trí nhà cửa |
| Tính năng | Trung Quốc |
| Xử lý | Đúc |
| Màu sắc | Trắng / Ngà |
| Hình dạng | Tròn |
| Tuổi | Hiện đại |
| Trang trí bề mặt | Tráng men |
| Ứng dụng | Máy móc, Công nghiệp, Y tế, Hàng không vũ trụ, v.v. |
Khả năng cung cấp & Thông tin bổ sung
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Bao bì | Tùy chỉnh |
| Vận tải | Đại dương, Đất liền, Không khí |
| Nơi xuất xứ | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Khả năng cung ứng | 1.000.000 chiếc/tháng |
| Giấy chứng nhận | SGS |
| Cảng | Thâm Quyến |
| Loại thanh toán | L/C, T/T, D/P, Paypal, Money Gram, Western Union |
| Incoterm | FOB |
Đóng gói & Giao hàng
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Đơn vị bán | Mảnh / Những mảnh |
| Loại gói | Tùy chỉnh |
=> Xem thêm: Alumina Ceramics
Gốm sứ Alumina
Vòng gốm Alumina là loại vật liệu kỹ thuật cao sở hữu đồng thời nhiều ưu điểm vượt trội của cả kim loại và polyme. Nhờ khả năng chịu nhiệt, độ bền cơ học lớn cùng tính ổn định hóa học ấn tượng, chúng nhanh chóng trở thành lựa chọn quan trọng trong các ngành công nghiệp hiện đại. Mặc dù quy trình sản xuất các loại thanh hoặc vòng gốm khá phức tạp — bao gồm nhiều công đoạn như cắt, mài thô, mài tinh, đánh bóng — nhưng nhu cầu thị trường vẫn không ngừng tăng cao bởi các đặc tính ưu việt mà những vật liệu khác khó có thể thay thế.
Khả năng chống chịu thời tiết vượt trội
Vòng gốm, đặc biệt là loại được sản xuất từ alumina hoặc zirconia, thể hiện khả năng chống lại các điều kiện thời tiết khắc nghiệt một cách đáng kinh ngạc. Dưới tác động kéo dài của ánh nắng mặt trời, mưa, độ ẩm hoặc sự thay đổi nhiệt độ, cấu trúc và bề mặt gốm vẫn giữ được độ ổn định cao. Màu sắc của sản phẩm hầu như không bị ảnh hưởng bởi tia cực tím, đồng thời khả năng chống ăn mòn hóa học cũng vượt trội so với nhiều vật liệu truyền thống. Xét về độ bền va đập, sự đàn hồi và tính ổn định khi vận hành, vòng gốm đáp ứng tốt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt.
Độ ổn định cực cao trong vận hành
Nhờ được sản xuất từ zirconia hoặc alumina – những vật liệu tiên tiến hàng đầu trong ngành gốm kỹ thuật – sản phẩm có khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài mà không bị biến dạng hay suy giảm tính năng. Gốm không cháy, không nóng chảy, không nổ, đồng thời rất dễ vệ sinh vì không bám bẩn và không bị oxy hóa. Người dùng không cần sơn phủ bổ sung hay các lớp bảo vệ chống ăn mòn, giúp sản phẩm bền bỉ, ít bảo dưỡng và có tuổi thọ dài hơn đáng kể so với các vật liệu thông thường.
Khả năng chống mài mòn và chịu lực vượt trội
Nhờ được tạo hình bằng kỹ thuật chính xác cao và nung ở nhiệt độ lớn, gốm alumina có độ cứng nổi bật, giúp tăng cường khả năng chịu va đập và chống mài mòn. Sau nhiều thử nghiệm dài hạn, vòng gốm giữ nguyên hình dạng, không nứt, không mẻ kể cả trong môi trường có lực tác động mạnh. Ở những điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt như tiếp xúc axit, mài mòn cơ học, rung động hoặc ma sát liên tục, ưu điểm của vật liệu gốm lại càng thể hiện rõ. Điều này khiến vòng gốm alumina trở thành vật liệu gần như “không thể thay thế” trong nhiều dây chuyền sản xuất chuyên dụng.
Ứng dụng thực tế rộng rãi
Nhờ khả năng chống chịu thời tiết, độ bền cơ học và tính ổn định tuyệt vời, vòng gốm alumina được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp từ máy móc, thiết bị sản xuất, y tế cho đến hàng không vũ trụ. Ngay cả trong môi trường vận hành ở nhiệt độ cao, áp suất lớn hoặc chứa các hóa chất ăn mòn mạnh, vòng gốm vẫn duy trì được hiệu suất ổn định, bảo vệ thiết bị khỏi các sự cố như nứt gãy, mài mòn hay hư hỏng cấu trúc. Điều này không chỉ kéo dài tuổi thọ của máy móc mà còn đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
Độ cứng cao, độ bền cao, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, nhiệt độ cao (1600 ° ), khả năng khuếch tán nhiệt tốt, cách nhiệt tốt, giá thành thấp, v.v.
Bảng dữ liệu
Màu sắc: Trắng/Ngà Tỷ
trọng: 3,9g/cm3
Hàm lượng nhôm: 96% 99% 99,5%
Độ thấm khí: 0
Độ hấp thụ nước: 0
Độ cứng MONS: 82
Độ cứng Vickers (Hv50): 15,7(1600) Gpa(Kg/mm²)
Độ bền uốn (20°C): 330Mpa
Độ bền nén (20°C): 2000Mpa
Độ dai gãy (20°C): 4 MPam1/2
Độ dẫn nhiệt (20°C): 27,5W(mK)
Hệ số giãn nở nhiệt: 7,6 10-6/°C
Khả năng chống sốc nhiệt: 200 △T°C
Nhiệt độ sử dụng tối đa 1650°C
Độ bền điện môi: >10 KV/mm
Hằng số điện môi: 9,1er
Góc mất điện môi (1MHz): 0,0002-0,0003
Điện trở suất thể tích (20°C): >1014Ω.cm
Ngành ứng dụng : Máy móc, điện tử, hóa chất, dầu khí, v.v.
Ứng dụng cụ thể: Chất nền gốm điện, pít tông, vòng đệm, v.v.






